GỖ MDF GIÁ BAO NHIÊU

KHO VÁN MFC (OKAL PHỦ MELAMINE) GIÁ RẺ GIAO HÀNG TẬN NƠI TẠI TPHCM. BÁO GIÁ TỐT NHẤT, CHIẾT KHẤU CAO mang đến ĐẠI LÝ


Bạn đang xem: Gỗ mdf giá bao nhiêu

Kho Ván gỗ MFC tphcm cảm ơn Quý quý khách hàng đã đồng hành cùng với sự phát triển từ năm 2012 đến nay. Thị trường ván mdf, ván mdf kháng ẩm, ván mdf chống cháy... Ngày càng tuyên chiến đối đầu và cạnh tranh khốc liệt về giá nên công ty chúng tôi luôn đổimới, chủ trương gửi ra ngân sách chi tiêu hợp lý tuyệt nhất để sát cánh cùng trở nên tân tiến với quý đơn vị. Vì vậy kho gỗ shop chúng tôi luôn tìm kiếm kiếm nguồn sản phẩm tốt nhất đi kèm chất lượng phục vụ tinh vi nhất.
Chúng tôi luôn luôn có sẵn ván mdf trơn thường và chống ẩm độ dày tự 3mm, 5mm, 8mm, 9mm, 12mm, 15mm, 17mm, 18mm, 25mm giao hàng nhu ước khách hàng. Cùng với những đơn hàng từ 25 triệu trở lên shop chúng tôi vận chuyển miễn phí nội thành của thành phố Hồ Chí Minh. Ván bao phủ gia công bề mặt melamine, veneer, acrylic giao hàng sau một ngày đặt cọc.
*

Xem thêm: Top 10 Shop Balo Đi Học Nữ Hà Nội, Ba Lô Hàn Quốc Rẻ Đẹp Tại Hà Nội

*

*(Bảng giá bán dưới có thể thương lượng nếu như mua số lượng trên 200 tấm các lần và ổn định)+ BẢNG GIÁ VÁN MDF TRƠN THƯỜNGMDF 2,5mm: 66.000MDF 3mm: 76,000MDF 4mm: 100,000MDF 4,75mm: 106,000MDF 5,5mm: 125,000MDF 7.5mm: 140,000MDF 8mm: 148,000MDF 9mm: 165,000MDF 11mm: 188,000MDF 12mm: 220,000MDF 15mm: 263,000MDF 17mm: 298,000MDF 18mm:MDF 25mm: 544,000MDF che Xoan 0.3 milimet 1 mặt: 75.000.MDF lấp Xoan 0.3mm 2 mặt: 135.000MDF phủ sồi 1 măt: 115.000MDF tủ sồi 2 măt: 215.000 2 mặt+ BẢNG GIÁ VÁN MDF CHỐNG ẨMMDF 3mm chống độ ẩm (Thái): 82.000MDF 5,5mm chống độ ẩm (Dongwha, timbee): 116.000, (Thái): 120.000MDF 8mm: chống ẩm (Dongwha, timbee): 139.000, (Thái): 158.000MDF 12mm: chống độ ẩm (Dongwha, timbee): 204.000, (Thái): 230.000MDF 15mm: chống ẩm (Dongwha, timbee): 242.000, (Thái): 267.000MDF 17mm: chống độ ẩm (Dongwha, timbee): 272.000, (Thái): 301.000MDF 25mm chống độ ẩm (Thái): 511.000+ BẢNG GIÁ OKALOkal 9mm (vn): 125,000 - E1 veco: 144.000Okal 12mm (vn): 163,000 - E1 veco: 193.000Okal 15mm (vn): 181,000 - E1 veco: 215.000Okal 17mm (vn): 194,000 - E1 veco: 232.000Okal 18mm (vn): 204,000 - E1 veco: 243.000Okal 18mm (vn): 283,000 - E1 veco: 343.000Okal 18mm Chống độ ẩm (thái): 272.000+ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI GỖ GHÉP KHỔ 1200 mm x 2400mmGỗ ghép cao su đặc 10mm: (AB) 460.000, (AC) 450.000Gỗ ghép cao su đặc 12mm: (AB) 485.000, (AC) 475.000Gỗ ghép cao su đặc 17mm: (AB) 620.000, (AC) 575.000Gỗ ghép cao su đặc 18mm: (AB) 630.000, (AC) 585.000Cao Su đậy keo trong một mặt 40.000PHỦ GIA CÔNG BỀ MẶT:+ MELAMINE- các loại vân mộc tiêu chuẩn 60.000/mặt, 2 phương diện 105.000.- Màu solo sắc (xanh, đỏ, vàng..) + vân gỗ đặc trưng 75.000/măt- đậy giấy vân gỗ: 20.000/mặt- lấp giấy Pu: 25.000/ mặt- phủ giấy + keo dán trắng: 42.000/ mặt- phủ keo trong bên trên nền veneer hoặc gỗ ghép:40.000/ mặt- keo dán trắng thẳng 35.000/mặt- tủ lớp bảo hộ melamine hoặc keo:45.000/mặt
*

*